Bản dịch của từ Aligner trong tiếng Việt
Aligner
Noun [U/C]

Aligner(Noun)
ɐlˈaɪnɐ
ˈeɪɫaɪnɝ
01
Một thiết bị điều chỉnh hoặc căn chỉnh một thứ gì đó, đặc biệt là răng trong chỉnh nha.
A device that adjusts or aligns something especially teeth in orthodontics
Ví dụ
Ví dụ
03
Trong ngôn ngữ học, một người hoặc vật dụng có nhiệm vụ sắp xếp các văn bản hoặc bản dịch để phục vụ cho việc nghiên cứu so sánh.
In linguistics a person or thing that aligns texts or translations for comparative study
Ví dụ
