Bản dịch của từ Aligner trong tiếng Việt

Aligner

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aligner(Noun)

ɐlˈaɪnɐ
ˈeɪɫaɪnɝ
01

Một thiết bị điều chỉnh hoặc căn chỉnh một thứ gì đó, đặc biệt là răng trong chỉnh nha.

A device that adjusts or aligns something especially teeth in orthodontics

Ví dụ
02

Một người hoặc công cụ giúp căn chỉnh các bộ phận khác nhau để đảm bảo độ chính xác hoặc hiệu quả.

A person or tool that aligns different parts for accuracy or effectiveness

Ví dụ
03

Trong ngôn ngữ học, một người hoặc vật dụng có nhiệm vụ sắp xếp các văn bản hoặc bản dịch để phục vụ cho việc nghiên cứu so sánh.

In linguistics a person or thing that aligns texts or translations for comparative study

Ví dụ