Anh - Việt

Bản dịch của từ Allegoric trong tiếng Việt

allegoric

AdjectiveAdverb

allegoric (Adjective)

/ˌæləɡˈɔɹɨk/
/ˌæləɡˈɔɹɨk/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) Mang tính ẩn dụ, mang ý nghĩa tượng trưng hoặc biểu tượng chứ không nói theo nghĩa đen; dùng hình ảnh để diễn tả ý tưởng hoặc giá trị sâu xa.

figurative symbolic metaphorical.

Ví dụ
Bức tranh biểu tượng đại diện cho những khó khăn của tầng lớp lao động.The allegoric painting represented the struggles of the working class.
Những cảnh biểu tượng trong bộ phim không gây tiếng vang với khán giả.The movie's allegoric scenes did not resonate with the audience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

allegoric (Adverb)

/ˌæləɡˈɔɹɨk/
/ˌæləɡˈɔɹɨk/
AI

Nghĩa 01

một cách mang tính ngụ ngôn hoặc biểu tượng; diễn đạt bằng hình ảnh, câu chuyện hay nhân vật tượng trưng để truyền tải ý nghĩa ẩn (tức là theo thể loại truyện ngụ ngôn/ẩn dụ).

in an allegorical manner in the form of allegory.

Ví dụ
Bộ phim trình bày các vấn đề xã hội theo cách ẩn dụ qua nhân vật chính, John.The movie presented social issues allegorically through its main character, John.
Cuốn sách không giải thích các vấn đề xã hội theo cách ẩn dụ; nó rất trực tiếp.The book does not explain social problems allegorically; it is very direct.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh