Anh - Việt

Bản dịch của từ Allelic trong tiếng Việt

allelic

NounAdjective

allelic (Noun)

/əlˈɛlɪk/
/əlˈilɪk/
AI

Nghĩa 01 · Một trong hai hoặc nhiều dạng thay thế của cùng một gen (đoạn DNA) hình thành do đột biến và nằm ở cùng vị trí trên một nhiễm sắc thể. Nói cách khác, allelic là mỗi biến thể của một gen mà có thể khác nhau về tính chất nhưng chiếm cùng một vị trí di truyền.

Một trong hai hoặc nhiều dạng thay thế của cùng một gen (đoạn DNA) hình thành do đột biến và nằm ở cùng vị trí trên một nhiễm sắc thể. Nói cách khác, allelic là mỗi biến thể của một gen mà có thể khác nhau về tính chất nhưng chiếm cùng một vị trí di truyền.

one of two or more alternative forms of a gene that arise by mutation and are found at the same place on a chromosome.

Ví dụ
Nghiên cứu đã tiết lộ hai biến thể allelic trong dữ liệu di truyền của dân số.The study revealed two allelic variations in the population's genetic data.
Không có nhiều hình thức allelic cho đặc điểm di truyền cụ thể này.There are not many allelic forms for this specific genetic trait.

allelic (Adjective)

/əlˈɛlɪk/
/əlˈilɪk/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến hoặc do sự khác nhau giữa các alen (các biến thể của cùng một gen) gây ra.

Liên quan đến hoặc do sự khác nhau giữa các alen (các biến thể của cùng một gen) gây ra.

relating to or resulting from allelic differences.

Ví dụ
Các biến thể allelic giữa mọi người ảnh hưởng đáng kể đến hành vi xã hội.The allelic variations among people influence their social behaviors significantly.
Không có sự khác biệt allelic nào trong các đặc điểm xã hội giữa những người tham gia.There are no allelic differences in social traits among the participants.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh