Anh - Việt
allision
Noun
allision (Noun)
/əlˈɪʒn/
/əlˈɪʒn/
AI
Ví dụ
Sự va chạm xảy ra khi tàu chở hàng đâm vào bến cảng tuần trước.The allision happened when the cargo ship hit the dock last week.
Sự va chạm không gây hư hại cho các thuyền đánh cá gần đó.The allision did not damage the nearby fishing boats at all.
Ví dụ
Sự va chạm đã gây thiệt hại lớn cho bến tàu hôm thứ Sáu.The allision caused significant damage to the dock last Friday.
Sự va chạm không xảy ra trong mùa vận chuyển bận rộn.The allision did not occur during the busy shipping season.
Ví dụ
Sự va chạm đã gây thiệt hại lớn cho chiếc thuyền đánh cá mùa hè qua.The allision caused major damage to the fishing boat last summer.
Sự va chạm không xảy ra trong mùa nghỉ lễ bận rộn.The allision did not occur during the busy holiday season.