Anh - Việt

Bản dịch của từ Alphabetise trong tiếng Việt

alphabetise

Verb

alphabetise (Verb)

/ˈælfəbɪtaɪz/
/ˈælfəbɪtaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Sắp xếp các mục (tên, từ, tiêu đề, v.v.) theo thứ tự chữ cái (a, b, c...), tức là đặt chúng theo trình tự của bảng chữ cái.

Sắp xếp các mục (tên, từ, tiêu đề, v.v.) theo thứ tự chữ cái (a, b, c...), tức là đặt chúng theo trình tự của bảng chữ cái.

to arrange things in alphabetical order.

Ví dụ
Giáo viên nên sắp xếp tên học sinh theo thứ tự bảng chữ cái.Teachers should alphabetise students' names for easier attendance tracking.
Họ không sắp xếp danh sách sự kiện cộng đồng theo thứ tự bảng chữ cái mỗi tháng.They do not alphabetise the community events list every month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của alphabetise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

alphabetise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

alphabetised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

alphabetised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

alphabetises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

alphabetising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh