Anh - Việt

Bản dịch của từ Alphabetization trong tiếng Việt

alphabetization

VerbNoun

alphabetization (Verb)

/ˌæl.fə.bɛ.təˈzeɪ.ʃən/
/ˌæl.fə.bɛ.təˈzeɪ.ʃən/
AI

Nghĩa 01 · Sắp xếp các mục (tên, từ, mục lục, v.v.) theo thứ tự chữ cái (A, B, C... hoặc theo thứ tự chữ cái của tiếng Việt).

Sắp xếp các mục (tên, từ, mục lục, v.v.) theo thứ tự chữ cái (A, B, C... hoặc theo thứ tự chữ cái của tiếng Việt).

To arrange in alphabetical order.

Ví dụ
Giáo viên sắp xếp tên của học sinh theo thứ tự chữ cái mỗi học kỳ.Teachers alphabetize students' names for the class roster each semester.
Họ không sắp xếp danh sách tài nguyên cộng đồng theo thứ tự chữ cái đúng cách.They do not alphabetize the community resources list properly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

alphabetization (Noun)

/ˌæl.fə.bɛ.təˈzeɪ.ʃən/
/ˌæl.fə.bɛ.təˈzeɪ.ʃən/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc quá trình sắp xếp các mục (chẳng hạn chữ, tên, mục lục) theo thứ tự bảng chữ cái (a, b, c...).

Hành động hoặc quá trình sắp xếp các mục (chẳng hạn chữ, tên, mục lục) theo thứ tự bảng chữ cái (a, b, c...).

The act or process of arranging in alphabetical order.

Ví dụ
Việc sắp xếp tên giúp tổ chức danh bạ cộng đồng hiệu quả.Alphabetization of names helps organize the community directory efficiently.
Việc sắp xếp danh sách theo thứ tự chữ cái chưa hoàn thành trước cuộc họp.The alphabetization of the list was not completed before the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh