Bản dịch của từ Also ran trong tiếng Việt

Also ran

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Also ran(Idiom)

01

Một người không tham gia nghiêm túc vào một hoạt động hoặc tình huống cụ thể.

Someone who is not a serious participant in a particular activity or situation

游手好闲者 - 指对某项活动或情境参与不够认真,缺乏投入的人

Ví dụ
02

Một người không có tính cạnh tranh hoặc thành công, đặc biệt là trong một cuộc đua hoặc cuộc thi.

A person who is not competitive or successful especially in a race or contest

也跑 - 指在比赛或竞争中表现不佳,缺乏竞争力

Ví dụ