Bản dịch của từ Analyzes trong tiếng Việt

Analyzes

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Analyzes (Verb)

ˈænəlaɪzɪz
ˈænəlaɪzɪz
01

Kiểm tra một cách có phương pháp và chi tiết cấu tạo hoặc cấu trúc của một cái gì đó, thường nhằm mục đích giải thích và giải thích.

Examine methodically and in detail the constitution or structure of something typically for purposes of explanation and interpretation.

Ví dụ

The researcher analyzes social trends in the 2020 census data.

Nhà nghiên cứu phân tích các xu hướng xã hội trong dữ liệu điều tra 2020.

He does not analyze the effects of social media on teenagers.

Anh ấy không phân tích tác động của mạng xã hội đến thanh thiếu niên.

Does she analyze the relationship between income and education levels?

Cô ấy có phân tích mối quan hệ giữa thu nhập và trình độ học vấn không?

Dạng động từ của Analyzes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Analyze

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Analyzed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Analyzed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Analyzes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Analyzing

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/analyzes/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Analyzes

Không có idiom phù hợp