Anh - Việt

Bản dịch của từ Anatomize trong tiếng Việt

anatomize

Verb

anatomize (Verb)

/əˈnæ.tə.maɪz/
/əˈnæ.tə.maɪz/
AI

Nghĩa 01 · Mổ xẻ (một con vật hoặc một cây) để nghiên cứu cấu tạo bên trong của nó.

Mổ xẻ (một con vật hoặc một cây) để nghiên cứu cấu tạo bên trong của nó.

to dissect an animal or plant to study its structure.

Ví dụ
Học sinh sẽ mổ một con ếch trong lớp sinh học tuần tới.Students will anatomize a frog in biology class next week.
Giáo viên không mổ động vật mà không có sự đồng ý và hướng dẫn.Teachers do not anatomize animals without proper consent and guidelines.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh