Bản dịch của từ Anchovy trong tiếng Việt

Anchovy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anchovy(Noun)

ˈæntʃoʊvi
ˈæntʃoʊvi
01

Một loài cá nhỏ sống theo đàn, được đánh bắt nhiều để làm thực phẩm hoặc mồi câu. Cá có vị đậm, thường được ướp muối hoặc đóng hộp trong dầu để bảo quản.

A small shoaling fish of commercial importance as a food fish and as bait It is strongly flavoured and is usually preserved in salt and oil.

一种重要的小型食用鱼,通常用盐和油保存。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Anchovy (Noun)

SingularPlural

Anchovy

Anchovies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ