Bản dịch của từ Animated theory trong tiếng Việt
Animated theory
Noun [U/C]

Animated theory(Noun)
ˈænɪmˌeɪtɪd tˈiəri
ˈænəˌmeɪtɪd ˈθiɝi
Ví dụ
02
Một lý thuyết bao gồm các yếu tố về sự sinh động hoặc năng lượng.
A theory that incorporates elements of liveliness or energy
Ví dụ
03
Một sự giải thích năng động về các hiện tượng thường được sử dụng trong các ngữ cảnh như hoạt hình trong văn học hoặc nghệ thuật.
A dynamic explanation of phenomena often used in contexts such as animation in literature or art
Ví dụ
