Bản dịch của từ Animism trong tiếng Việt

Animism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Animism(Noun)

ˈænɪmˌɪzəm
ˈænɪˌmɪzəm
01

Niềm tin rằng các vật thể, địa điểm và sinh vật đều mang một bản chất tinh thần riêng biệt.

The belief that objects places and creatures all possess a distinct spiritual essence

Ví dụ
02

Một hệ thống niềm tin tôn giáo gán cho các hiện tượng tự nhiên ý nghĩa tinh thần.

A religious belief system that attributes spiritual significance to natural phenomena

Ví dụ
03

Một thế giới quan coi vũ trụ như đang sống và được điều khiển bởi các linh hồn.

A worldview that sees the universe as being alive and animated by spirits

Ví dụ