Bản dịch của từ Anthoxanthin trong tiếng Việt

Anthoxanthin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anthoxanthin (Noun)

ˌænθˈɑkstɨn
ˌænθˈɑkstɨn
01

Một loại sắc tố flavonoid có trong thực vật, có thể xuất hiện màu vàng hoặc không màu tùy thuộc vào độ ph.

A type of flavonoid pigment found in plants, which can appear yellow to colorless depending on the ph.

Ví dụ

Anthoxanthin gives many flowers their bright yellow color in gardens.

Anthoxanthin mang lại màu vàng sáng cho nhiều hoa trong vườn.

Anthoxanthin does not appear in all plants, only in specific species.

Anthoxanthin không xuất hiện ở tất cả các loại cây, chỉ ở một số loài.

Does anthoxanthin affect the social perception of plant beauty in communities?

Anthoxanthin có ảnh hưởng đến nhận thức xã hội về vẻ đẹp của cây cối không?

02

Anthoxanthin có thể được tìm thấy trong nhiều loại trái cây và hoa, góp phần vào màu sắc của chúng.

Anthoxanthin can be found in various fruits and flowers, contributing to their coloration.

Ví dụ

Anthoxanthin gives bananas their bright yellow color during social events.

Anthoxanthin mang lại màu vàng sáng cho chuối trong các sự kiện xã hội.

Anthoxanthin does not affect the taste of fruits at social gatherings.

Anthoxanthin không ảnh hưởng đến hương vị của trái cây trong các buổi gặp gỡ xã hội.

Does anthoxanthin influence the color of flowers at social ceremonies?

Anthoxanthin có ảnh hưởng đến màu sắc của hoa trong các buổi lễ xã hội không?

03

Nó liên quan đến việc lọc uv và có thể có các tính chất chống oxy hóa.

It is involved in uv filtration and may have antioxidant properties.

Ví dụ

Anthoxanthin helps protect plants from harmful UV rays in gardens.

Anthoxanthin giúp bảo vệ thực vật khỏi tia UV có hại trong vườn.

Many people do not know about anthoxanthin's role in plant health.

Nhiều người không biết về vai trò của anthoxanthin trong sức khỏe thực vật.

Is anthoxanthin important for community gardens and local biodiversity?

Liệu anthoxanthin có quan trọng cho các vườn cộng đồng và đa dạng sinh học không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Anthoxanthin cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Anthoxanthin

Không có idiom phù hợp