Bản dịch của từ Antimetabole trong tiếng Việt

Antimetabole

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Antimetabole(Noun)

ˌæntəmətˈɑbəl
ˌæntəmətˈɑbəl
01

Thuật tu từ: kỹ thuật lặp lại một câu hoặc cụm từ nhưng đảo ngược thứ tự của một số thành phần hoặc cấu trúc ngữ pháp để tạo sự đối chiếu hoặc nhấn mạnh.

Rhetoric The technique of repeating a phrase while reversing the order of certain elements or its grammatical structure as a form of juxtaposition.

修辞:重复一个短语并反转某些元素的顺序或句法结构,形成对比。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh