Bản dịch của từ Apogee trong tiếng Việt

Apogee

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Apogee(Noun)

ˈæpədʒi
ˈæpədʒi
01

Đỉnh cao nhất trong quá trình phát triển của một sự việc; điểm cao trào hoặc sự kết thúc rực rỡ của một quá trình.

The highest point in the development of something a climax or culmination.

事物发展的最高点,高潮或巅峰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Điểm xa nhất trong quỹ đạo của Mặt Trăng hoặc một vệ tinh quanh Trái Đất — tức là vị trí mà khoảng cách giữa vệ tinh (hoặc Mặt Trăng) và Trái Đất lớn nhất.

The point in the orbit of the moon or a satellite at which it is furthest from the earth.

月球或卫星距地球最远的点

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ