Bản dịch của từ Application letter trong tiếng Việt

Application letter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Application letter(Noun)

ˌæpləkˈeɪʃən lˈɛtɚ
ˌæpləkˈeɪʃən lˈɛtɚ
01

Thường bao gồm trình độ chuyên môn cá nhân và kinh nghiệm liên quan đến vị trí.

Often includes personal qualifications and experiences relevant to the position.

Ví dụ
02

Một lá thư chính thức được gửi như một phần của đơn xin việc hoặc yêu cầu nhập học.

A formal letter submitted as part of a job application or request for admission.

Ví dụ
03

Thường kèm theo sơ yếu lý lịch hoặc CV.

Usually accompanied by a resume or CV.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh