Anh - Việt
appoints
Verb
appoints (Verb)
/ɐpˈɔɪnts/
/əˈpɔɪnts/
AI
Ví dụ
Maya sắp xếp các cuộc họp khu phố hằng tuần để thảo luận về hỗ trợ xã hội.Maya appoints weekly neighborhood meetings to discuss social support.
Omar không bao giờ sắp xếp các bữa tiệc lớn trước khi kiểm tra nhu cầu ăn uống của khách.Omar never appoints large parties without checking guests' dietary needs.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Hội đồng thành phố bổ nhiệm Maria lãnh đạo một dự án an toàn cho thanh thiếu niên.The city council appoints Maria to lead a youth safety project.
Tổ chức từ thiện không bao giờ giao nhiệm vụ cho tình nguyện viên chỉ dựa trên kinh nghiệm xã hội.The charity never appoints volunteers based on their social experience.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Hội đồng bổ nhiệm Maria Lopez làm chủ tịch ủy ban nhà ở xã hội.The council appoints Maria Lopez chair of the social housing committee.
Bộ không bổ nhiệm lãnh đạo trẻ vào hội đồng thanh niên quốc gia.The ministry appoints no young leaders to the national youth council.
Từ tiếng Việt gần nghĩa