Anh - Việt

Bản dịch của từ Approbate trong tiếng Việt

approbate

Verb

approbate (Verb)

/ˈæpɹəbeɪt/
/ˈæpɹəbeɪt/
AI

Nghĩa 01

Phê chuẩn; chính thức chấp thuận hoặc cho phép một quyết định, văn bản hay hành động có hiệu lực pháp lý hoặc chính thức.

Approve formally sanction.

Ví dụ
Ủy ban sẽ phê duyệt chương trình xã hội mới vào tuần tới.The committee will approbate the new social program next week.
Họ đã không phê duyệt chính sách xã hội gây tranh cãi do thị trưởng đề xuất.They did not approbate the controversial social policy proposed by the mayor.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh