Anh - Việt

Bản dịch của từ Argue out trong tiếng Việt

argue out

Verb

argue out (Verb)

/ˈɑɹɡju ˈaʊt/
/ˈɑɹɡju ˈaʊt/
AI

Nghĩa 01

Thảo luận một vấn đề hoặc vấn đề một cách thấu đáo để đạt được kết luận hoặc giải pháp.

To discuss a problem or issue thoroughly in order to reach a conclusion or resolution.

Ví dụ
Họ thảo luận ra giải pháp tốt nhất cho các vấn đề cộng đồng mỗi tháng.They argue out the best solutions for community issues every month.
Họ không thảo luận ra sự khác biệt trong cuộc họp xã hội.They do not argue out their differences during the social meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tranh cãi hoặc tranh chấp về chi tiết của một cái gì đó cho đến khi một thỏa thuận hoặc thỏa thuận được đưa ra.

To dispute or contend over the details of something until a settlement or agreement is made.

Ví dụ
Họ tranh luận về sự khác biệt trong cuộc họp cộng đồng tuần trước.They argue out their differences during the community meeting last week.
Họ không tranh luận về các vấn đề xã hội một cách hiệu quả trong các cuộc thảo luận.They do not argue out the social issues effectively in their discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Lập luận hoặc tranh luận hiệu quả để thuyết phục người khác trong một cuộc thảo luận.

To reason or debate effectively to persuade others in a discussion.

Ví dụ
Họ tranh luận ý kiến của mình trong cuộc thi tranh biện xã hội.They argue out their opinions during the social studies debate competition.
Cô ấy không tranh luận rõ ràng trong các cuộc thảo luận.She does not argue out her points clearly in discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh