Anh - Việt

Bản dịch của từ Argues convincingly trong tiếng Việt

argues convincingly

Verb

argues convincingly (Verb)

/ˈɑɹɡjuz kənvˈɪnsɨŋli/
/ˈɑɹɡjuz kənvˈɪnsɨŋli/
AI

Nghĩa 01

Đưa ra lý do cho hoặc chống lại điều gì đó

Present reasons for or against something

Ví dụ
Cô ấy lập luận thuyết phục về cần giảm rác thải nhựa.She argues convincingly for the need to reduce plastic waste.
Anh ấy không lập luận thuyết phục chống lại các chính sách khí hậu.He does not argue convincingly against climate change policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đề xuất một kết luận dựa trên bằng chứng hoặc lý luận

Suggest a conclusion based on evidence or reasoning

Ví dụ
Cô ấy lập luận thuyết phục về việc tăng ngân sách cho giáo dục công.She argues convincingly for more funding in public education programs.
Anh ấy không lập luận thuyết phục chống lại các chính sách về biến đổi khí hậu.He does not argue convincingly against climate change policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Diễn đạt một quan điểm hoặc niềm tin để ủng hộ một quan điểm

Express an opinion or belief in support of a point of view

Ví dụ
Cô ấy lập luận thuyết phục cho nhiều công viên công cộng hơn ở thành phố.She argues convincingly for more public parks in our city.
Anh ấy không lập luận thuyết phục chống lại các chính sách biến đổi khí hậu.He does not argue convincingly against climate change policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh