Bản dịch của từ Armed force trong tiếng Việt

Armed force

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Armed force(Noun)

ˈɑːmd fˈɔːs
ˈɑrmd ˈfɔrs
01

Lực lượng quân đội của một quốc gia

The military forces of a nation

Ví dụ
02

Một nhóm nhân sự quân sự được tổ chức để tham gia vào các cuộc xung đột trên đất liền, trên biển hoặc trên không.

A group of military personnel organized for land sea or air conflict

Ví dụ
03

Một lực lượng quân đội có tổ chức bao gồm lính bộ binh, thủy thủ hoặc không quân được huấn luyện để chiến đấu.

An organized body of soldiers sailors or airmen trained for combat

Ví dụ