ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Armed force
Lực lượng quân đội của một quốc gia
The military forces of a nation
Một nhóm nhân sự quân sự được tổ chức để tham gia vào các cuộc xung đột trên đất liền, trên biển hoặc trên không.
A group of military personnel organized for land sea or air conflict
Một lực lượng quân đội có tổ chức bao gồm lính bộ binh, thủy thủ hoặc không quân được huấn luyện để chiến đấu.
An organized body of soldiers sailors or airmen trained for combat