Anh - Việt

Bản dịch của từ Armouring trong tiếng Việt

armouring

VerbNoun

armouring (Verb)

/ˈɑɹmwɚɨŋ/
/ˈɑɹmwɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động trang bị hoặc phủ lên vật hoặc người bằng áo giáp; làm cho có lớp bảo vệ bằng kim loại hoặc chất liệu bảo vệ giống áo giáp.

Hành động trang bị hoặc phủ lên vật hoặc người bằng áo giáp; làm cho có lớp bảo vệ bằng kim loại hoặc chất liệu bảo vệ giống áo giáp.

the act of providing or covering with armor.

Ví dụ
Cộng đồng đang bảo vệ mình chống lại bất bình đẳng xã hội và bất công.The community is armouring itself against social inequality and injustice.
Họ không bảo vệ khu phố của mình chống lại tội phạm một cách hiệu quả.They are not armouring their neighborhoods against crime effectively.

armouring (Noun)

/ˈɑɹmwɚɨŋ/
/ˈɑɹmwɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Lớp phủ bảo vệ bằng kim loại dùng để che chắn trong chiến đấu hoặc bảo vệ khỏi vũ khí.

Lớp phủ bảo vệ bằng kim loại dùng để che chắn trong chiến đấu hoặc bảo vệ khỏi vũ khí.

protective covering made of metal and used in combat.

Ví dụ
Quân đội đã sử dụng lớp bảo vệ trên xe trong cuộc xung đột 2022 ở Ukraine.The army used armouring on vehicles during the 2022 conflict in Ukraine.
Họ đã không áp dụng lớp bảo vệ cho các xe cảnh sát mới năm nay.They did not apply armouring to the new police cars this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh