Bản dịch của từ Around campus trong tiếng Việt

Around campus

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Around campus(Phrase)

ˈeəraʊnd kˈæmpəs
ˈɑraʊnd ˈkæmpəs
01

Trong khu vực gần trường học

In the vicinity of the campus

Ví dụ
02

Nằm hoặc xảy ra trên hoặc gần khuôn viên trường cao đẳng hoặc đại học.

Located or occurring on or near the college or university grounds

Ví dụ
03

Thường chỉ những hoạt động hoặc sự kiện diễn ra trong khuôn viên trường.

Often referring to activities or events that take place within the campus area

Ví dụ