Anh - Việt

Bản dịch của từ Arraying trong tiếng Việt

arraying

VerbNoun

arraying (Verb)

/ɚˈeɪɨŋ/
/ɚˈeɪɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Đặt hoặc sắp xếp thành một nhóm, hàng ngũ hoặc bố cục nhất định; đưa các vật hoặc người vào vị trí có trật tự để tạo thành một đội hình.

Đặt hoặc sắp xếp thành một nhóm, hàng ngũ hoặc bố cục nhất định; đưa các vật hoặc người vào vị trí có trật tự để tạo thành một đội hình.

to place in or come together in a group or formation.

Ví dụ
Họ đang sắp xếp ý tưởng cho bài thuyết trình dự án cộng đồng.They are arraying their ideas for the community project presentation.
Cô ấy không sắp xếp rõ ràng suy nghĩ cho cuộc thảo luận.She is not arraying her thoughts clearly for the discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của arraying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

array

V2

Quá khứ đơn

Past simple

arrayed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

arrayed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

arrays

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

arraying

arraying (Noun)

/ɚˈeɪɨŋ/
/ɚˈeɪɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động tập hợp hoặc sắp xếp các vật, người thành một nhóm hoặc đội hình.

Hành động tập hợp hoặc sắp xếp các vật, người thành một nhóm hoặc đội hình.

the act of gathering or arranging in a group or formation.

Ví dụ
Sắp xếp tình nguyện viên giúp tổ chức các sự kiện cộng đồng hiệu quả hơn.Arraying volunteers helps organize community events more efficiently and effectively.
Việc sắp xếp mọi người thành nhóm không phải là việc dễ dàng trong lễ hội.Arraying people in groups is not an easy task during festivals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh