Anh - Việt

Bản dịch của từ Arrayed trong tiếng Việt

arrayed

VerbAdjective

arrayed (Verb)

/ɐrˈeɪd/
/ˈɑˈreɪd/
AI

Nghĩa 01 · sắp xếp người hoặc vật theo trật tự, thường để tạo sự rõ ràng hoặc gây ấn tượng

sắp xếp người hoặc vật theo trật tự, thường để tạo sự rõ ràng hoặc gây ấn tượng

to arrange people or things in a neat organized or impressive way

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · mặc cho ai hoặc tự mặc quần áo theo một cách cụ thể, nhất là trang trọng hoặc nổi bật

mặc cho ai hoặc tự mặc quần áo theo một cách cụ thể, nhất là trang trọng hoặc nổi bật

to dress someone or oneself in particular clothes especially formal or impressive ones

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

arrayed (Adjective)

/ɐrˈeɪd/
/ˈɑˈreɪd/
AI

Nghĩa 01 · mặc một bộ trang phục cụ thể, đặc biệt là trang phục trang trọng hoặc lộng lẫy

mặc một bộ trang phục cụ thể, đặc biệt là trang phục trang trọng hoặc lộng lẫy

dressed in particular especially formal or splendid clothes

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · được sắp xếp theo một trật tự hoặc bố cục rõ ràng, thường tạo ấn tượng

được sắp xếp theo một trật tự hoặc bố cục rõ ràng, thường tạo ấn tượng

arranged in an organized or impressive pattern or order

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh