Bản dịch của từ As fate would have it trong tiếng Việt

As fate would have it

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

As fate would have it(Phrase)

ˈæs fˈeɪt wˈʊd hˈeɪv ˈɪt
ˈɑs ˈfeɪt ˈwoʊɫd ˈheɪv ˈɪt
01

Cách diễn đạt rằng điều gì đó đã xảy ra theo một cách đã được định sẵn hoặc vượt quá khả năng kiểm soát.

It's like saying something happens in a predetermined way or beyond someone's control.

强调事情以预定或无法控制的方式发生的一种说法

Ví dụ
02

Dùng để diễn đạt một kết quả tích cực hoặc tiêu cực có vẻ như thế đã định sẵn sẽ xảy ra.

This phrase is used to explain a favorable or unfavorable outcome that seems to have been predetermined.

用来描述似乎注定要发生的好事或坏事的结果

Ví dụ
03

Thường thì cụm từ 'as circumstances turned out' được dùng để giới thiệu kết quả hoặc sự kiện xảy ra ngoài dự kiến.

This phrase is typically used to introduce an unexpected result or event as situations unfold.

在描述某些情境发生时,通常用来引出一个令人意想不到的结果或事件。

Ví dụ