Bản dịch của từ Asatru trong tiếng Việt
Asatru
Noun [U/C]

Asatru(Noun)
ˈaɪsɐtrˌuː
ˈɑsəˌtru
Ví dụ
02
Một con đường tâm linh dựa trên niềm tin và những thực hành của các dân tộc trước công giáo ở Scandinavia.
A spiritual path based on the beliefs and practices of the preChristian peoples of Scandinavia
Ví dụ
03
Một tín ngưỡng đa thần tập trung vào việc thờ phụng các vị thần và nữ thần Bắc Âu.
A polytheistic faith that focuses on the worship of Norse gods and goddesses
Ví dụ
