Bản dịch của từ Asatru trong tiếng Việt

Asatru

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Asatru(Noun)

ˈaɪsɐtrˌuː
ˈɑsəˌtru
01

Một sự hồi sinh hiện đại của tôn giáo cổ xưa của người Norse

A modern revival of ancient Norse religion

Ví dụ
02

Một con đường tâm linh dựa trên niềm tin và những thực hành của các dân tộc trước công giáo ở Scandinavia.

A spiritual path based on the beliefs and practices of the preChristian peoples of Scandinavia

Ví dụ
03

Một tín ngưỡng đa thần tập trung vào việc thờ phụng các vị thần và nữ thần Bắc Âu.

A polytheistic faith that focuses on the worship of Norse gods and goddesses

Ví dụ