Bản dịch của từ Asocial situation trong tiếng Việt

Asocial situation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Asocial situation(Noun)

ɐsˈəʊʃəl sˌɪtʃuːˈeɪʃən
əˈsoʊʃəɫ ˌsɪtʃuˈeɪʃən
01

Một tình huống đặc trưng bởi việc thiếu tương tác xã hội hoặc tránh né các tình huống xã hội.

A situation characterized by a lack of social interaction or avoidance of social situations

Ví dụ
02

Một trạng thái mà một cá nhân thể hiện hành vi không thuận lợi cho việc giao tiếp với người khác.

A condition where an individual exhibits behavior that is not conducive to socializing with others

Ví dụ
03

Một tình huống dẫn đến việc ít hoặc không có sự tham gia xã hội hay kết nối nào.

A circumstance that results in minimal or no social engagement or connections

Ví dụ