Bản dịch của từ Assailant trong tiếng Việt

Assailant

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Assailant (Noun)

əsˈeɪlnt
əsˈeɪlnt
01

Người tấn công hoặc xông vào hành hung người khác một cách bạo lực hoặc phạm pháp.

Someone who attacks or assails another violently or criminally.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ người công kích hoặc phản đối một cách gay gắt; ở nghĩa bóng, là một người chỉ trích thù địch hoặc đối thủ gay gắt.

Figuratively by extension A hostile critic or opponent.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Assailant (Adjective)

əsˈeɪlnt
əsˈeɪlnt
01

(tính từ) Có hành động tấn công, xông vào gây hại hoặc công kích; đang tấn công.

Assailing attacking.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ