Bản dịch của từ Assisted practice trong tiếng Việt

Assisted practice

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Assisted practice(Noun)

ɐsˈɪstɪd prˈæktɪs
əˈsɪstɪd ˈpræktɪs
01

Thực hành có sự hướng dẫn hoặc giám sát trong một kỹ năng hoặc nhiệm vụ cụ thể.

Supervised or guided practice in a specific skill or task

Ví dụ
02

Một môi trường học tập tương tác giúp phát triển kỹ năng với sự hỗ trợ.

An interactive learning environment that promotes skill acquisition with assistance

Ví dụ
03

Một phương pháp học mà trong đó việc dạy được kết hợp với thực hành.

A method of learning where instruction is provided alongside practice

Ví dụ