Anh - Việt

Bản dịch của từ Associatory trong tiếng Việt

associatory

AdverbAdjective

associatory (Adverb)

/əsˈoʊsiətˌɔɹi/
/əsˈoʊsiətˌɔɹi/
AI

Nghĩa 01

một cách liên quan đến việc liên kết, kết nối hoặc tạo ra các liên tưởng/associations; làm việc theo kiểu kết hợp hoặc liên kết các ý, đối tượng hoặc khái niệm với nhau.

in a way that relates to association or forming associations.

Ví dụ
Mạng xã hội kết nối mọi người theo cách mà chúng ta chưa từng tưởng tượng.Social media connects people associatory in ways we never imagined before.
Mọi người không tương tác theo cách liên kết nếu không có mạng xã hội.People do not interact associatory without the influence of social networks.

associatory (Adjective)

/əsˈoʊsiətˌɔɹi/
/əsˈoʊsiətˌɔɹi/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) liên quan đến việc lập hội, liên kết hoặc tạo ra các liên kết/hiệp hội giữa người, tổ chức hoặc ý tưởng.

related to association or forming associations.

Ví dụ
Tính chất liên kết của các câu lạc bộ giúp xây dựng tình bạn mạnh mẽ giữa các thành viên.The associatory nature of clubs helps build strong friendships among members.
Các hoạt động liên kết trong cộng đồng của chúng tôi năm nay không thu hút nhiều người tham gia.The associatory activities in our community are not well attended this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh