Anh - Việt

Bản dịch của từ Associates trong tiếng Việt

Associates

VerbNoun

Associates (Verb)

/ɐsˈəʊsɪˌeɪts/
/əˈsoʊsiˌeɪts/
AI

Nghĩa 01

tham gia hoặc làm việc cùng với những người khác như một đối tác hoặc đồng nghiệp

to join or work together with others as a partner or colleague

Ví dụ
Maya hợp tác với ba tình nguyện viên tại diễn đàn cộng đồng Toronto năm 2024.Maya associates with three volunteers at Toronto's 2024 community forum.
Daniel không làm việc chung với các bạn cùng lớp trong những dự án nghiên cứu xã hội.Daniel does not associate with classmates during social research projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

kết nối ai đó hoặc cái gì đó với cái gì đó khác trong tâm trí của một người

to connect someone or something with something else in ones mind

Ví dụ
Maria liên tưởng mạng xã hội với sự cô đơn trong phần thi nói.Maria associates social media with loneliness in her IELTS discussion.
David không bao giờ gắn các nhóm trực tuyến với tình bạn chân thành trong bài luận.David never associates online groups with real friendship in his IELTS essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

dành thời gian với ai đó về mặt xã hội

to spend time with someone socially

Ví dụ
Maria giao lưu với bạn cùng lớp tại câu lạc bộ tranh biện vào thứ Sáu.Maria associates with classmates at Friday’s debate club.
David không bao giờ giao du với người lạ tại các nhóm học IELTS.David never associates with strangers at IELTS study groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Associates (Noun)

/ɐsˈəʊsɪˌeɪts/
/əˈsoʊsiˌeɪts/
AI

Nghĩa 01

những người có quan hệ với ai đó với tư cách là bạn bè hoặc bạn đồng hành

persons connected with something else as a friend or companion

Ví dụ
Năm 2024, những người đồng hành của Maya tham gia dự án xã hội ở Harvard.At Harvard, Maya's associates joined her social project in 2024.
Những người đồng hành của Leo không được mời đến cuộc tranh luận cộng đồng ở Chicago.Leo's associates were not invited to the community debate in Chicago.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

các thành viên của một tổ chức có ít quyền hạn hơn thành viên chính thức

members of an organization who have less authority than full members

Ví dụ
Tại câu lạc bộ nghiên cứu xã hội của Maya, hội viên tập sự tổ chức khảo sát nhưng không được bỏ phiếu.At Maya's social research club, associates organize surveys but cannot vote.
Các hội viên tập sự ở diễn đàn của Daniel không duyệt ngân sách hoặc chủ trì cuộc họp.University associates at Daniel's forum do not approve budgets or lead meetings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

các cộng sự hoặc đồng nghiệp trong kinh doanh hay công việc

plural form of associate partners or colleagues in business or at work

Ví dụ
Maya thảo luận các vấn đề xã hội với đồng nghiệp tại nơi làm việc.Maya discusses social problems with her Associates at work.
David không tin tưởng các đối tác trong những chiến dịch xã hội trên mạng.David does not trust his Associates during online social campaigns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh