Anh - Việt

Bản dịch của từ Assumed trong tiếng Việt

assumed

Verb

assumed (Verb)

/əsˈumd/
/əsˈumd/
AI

Nghĩa 01

“Assumed” là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “assume”, nghĩa là đã cho là đúng, đã giả định hoặc đã đảm nhận (một vai trò). Thường dùng khi nói rằng ai đó đã tin rằng điều gì đó đúng mà không có bằng chứng chắc chắn, hoặc đã nhận lấy trách nhiệm/công việc.

simple past and past participle of assume.

Ví dụ
Cô ấy đã cho rằng mọi người sẽ ủng hộ đề xuất của cô tại cuộc họp.She assumed everyone would support her proposal at the meeting.
Họ không cho rằng dự án sẽ thành công mà không có kinh phí.They did not assume the project would succeed without funding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của assumed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

assume

V2

Quá khứ đơn

Past simple

assumed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

assumed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

assumes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

assuming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh