Bản dịch của từ Assume trong tiếng Việt
Assume
Verb

Assume (Verb)
əˈsjuːm
əˈsuːm
01
Giả sử, cho là một điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng chắc chắn; nghĩ rằng điều gì đó đúng để làm cơ sở suy luận hoặc tiếp tục nói chuyện.
Suppose that, assume that.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bắt đầu có một đặc tính, vẻ ngoài hoặc mức độ nào đó; trở nên mang tính chất đó.
Begin to have (a specified quality, appearance, or extent)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Bắt đầu nắm giữ hoặc đảm nhận quyền lực, trách nhiệm hoặc chức vụ; tiếp quản vị trí điều hành.
Take or begin to have (power or responsibility)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
