Bản dịch của từ Asymmetrical effect trong tiếng Việt

Asymmetrical effect

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Asymmetrical effect(Noun)

ˌeɪsɪmˈɛtrɪkəl ɪfˈɛkt
ˌeɪsɪˈmɛtrɪkəɫ ˈɛfɪkt
01

Một tình huống mà các tác động không bằng nhau hoặc không tương xứng ở cả hai phía hoặc khi so sánh.

A situation where the effects are not equal or proportional on both sides or in comparison

Ví dụ
02

Một hiệu ứng thiếu sự đối xứng hoặc cân bằng trong cách áp dụng hoặc kết quả của nó.

An effect that lacks symmetry or balance in its application or outcome

Ví dụ
03

Một hiện tượng phản ánh sự chênh lệch trong ảnh hưởng của các yếu tố hoặc sức mạnh.

A phenomenon that exposes a disparity in the impact of influences or forces

Ví dụ