Bản dịch của từ At a steady pace trong tiếng Việt
At a steady pace
Phrase

At a steady pace(Phrase)
ˈæt ˈɑː stˈɛdi pˈeɪs
ˈat ˈɑ ˈstɛdi ˈpeɪs
01
Một cách liên tục và ổn định mà không có sự thay đổi đáng kể về tốc độ.
In a constant and steady manner without significant changes in speed
Ví dụ
02
Duy trì một tỷ lệ một cách từ từ hoặc liên tục
Ví dụ
03
Với một tốc độ không nhanh cũng không chậm nhưng luôn ổn định.
At a speed that is not fast or slow but consistent
Ví dụ
