Bản dịch của từ Attention deficit hyperactivity disorder trong tiếng Việt
Attention deficit hyperactivity disorder

Attention deficit hyperactivity disorder (Noun)
Một rối loạn tâm lý đặc trưng bởi sự mất tập trung, tăng động và thiếu kiềm chế.
A psychological disorder characterized by inattention, hyperactivity, and impulsivity.
Attention deficit hyperactivity disorder affects many children in urban schools.
Rối loạn tăng động giảm chú ý ảnh hưởng đến nhiều trẻ em ở trường thành phố.
Many adults do not have attention deficit hyperactivity disorder symptoms.
Nhiều người lớn không có triệu chứng rối loạn tăng động giảm chú ý.
Does attention deficit hyperactivity disorder impact social interactions in teenagers?
Rối loạn tăng động giảm chú ý có ảnh hưởng đến tương tác xã hội ở thanh thiếu niên không?
Many children with attention deficit hyperactivity disorder struggle in social settings.
Nhiều trẻ em mắc rối loạn tăng động giảm chú ý gặp khó khăn trong môi trường xã hội.
Children without attention deficit hyperactivity disorder can focus better in class.
Trẻ em không mắc rối loạn tăng động giảm chú ý có thể tập trung tốt hơn trong lớp.
Do you know how attention deficit hyperactivity disorder affects friendships?
Bạn có biết rối loạn tăng động giảm chú ý ảnh hưởng đến tình bạn như thế nào không?
Many adults with attention deficit hyperactivity disorder struggle at work.
Nhiều người lớn mắc rối loạn tăng động giảm chú ý gặp khó khăn trong công việc.
Attention deficit hyperactivity disorder does not only affect children.
Rối loạn tăng động giảm chú ý không chỉ ảnh hưởng đến trẻ em.
How does attention deficit hyperactivity disorder impact social relationships?
Rối loạn tăng động giảm chú ý ảnh hưởng như thế nào đến các mối quan hệ xã hội?