Anh - Việt

Bản dịch của từ Attributed trong tiếng Việt

attributed

Verb

attributed (Verb)

/ˈætrɪbjˌuːtɪd/
/ˈætrəbˌjutɪd/
AI

Nghĩa 01 · Giao trách nhiệm cho một hành động hoặc kết quả cụ thể

Giao trách nhiệm cho một hành động hoặc kết quả cụ thể

Assign responsibility for a particular action or outcome

Ví dụ
Các nhà nghiên cứu quy sự cô đơn gia tăng của 500 thanh thiếu niên cho việc sử dụng mạng xã hội.Researchers attributed rising loneliness to social media use among 500 teenagers.
Maria không quy sự suy giảm niềm tin cho một sự kiện xã hội duy nhất.Maria did not attribute declining trust to one social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nói rằng một điều gì đó là kết quả của hoặc liên quan đến một nguồn gốc nhất định.

Nói rằng một điều gì đó là kết quả của hoặc liên quan đến một nguồn gốc nhất định.

Say that something is the result of or related to a particular source

Ví dụ
Các nhà nghiên cứu cho là sự cô đơn gia tăng năm 2023 do mạng xã hội.Researchers attributed rising loneliness to social media use in 2023.
Tỷ lệ cử tri đi bầu thấp năm 2024 không được cho là do mạng xã hội.The low voter turnout was not attributed to social media in 2024.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Xem điều gì đó là do ai đó hoặc cái gì đó gây ra.

Xem điều gì đó là do ai đó hoặc cái gì đó gây ra.

Regard something as being caused by someone or something

Ví dụ
Trong bài luận, Maya quy sự cô đơn ngày càng tăng cho mạng xã hội.In her essay, Maya attributed rising loneliness to social media.
Báo cáo không quy sự cô lập của thanh thiếu niên cho quy mô gia đình nhỏ hơn.The report did not attribute youth isolation to smaller families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh