Bản dịch của từ Attrition trong tiếng Việt

Attrition

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Attrition (Noun)

ətɹˈɪʃn̩
ətɹˈɪʃn̩
01

Quá trình làm giảm sức mạnh hoặc hiệu quả của một thứ gì đó thông qua tấn công hoặc áp lực liên tục.

The process of reducing something's strength or effectiveness through sustained attack or pressure.

Ví dụ

The attrition of social bonds due to prolonged periods of isolation.

Sự hao mòn của mối quan hệ xã hội do thời gian cô lập kéo dài.

The attrition of community spirit after the closure of local businesses.

Sự hao mòn tinh thần cộng đồng sau khi các doanh nghiệp địa phương đóng cửa.

The attrition of trust in society following a series of scandals.

Sự hao mòn niềm tin trong xã hội sau một loạt vụ bê bối.

02

(trong thần học kinh viện) đau buồn vì tội lỗi, thiếu lòng ăn năn.

(in scholastic theology) sorrow for sin, falling short of contrition.

Ví dụ

The attrition of the community after the economic downturn was noticeable.

Sự suy giảm của cộng đồng sau thời kỳ suy thoái kinh tế là đáng chú ý.

The attrition rate in the company increased due to layoffs.

Tỷ lệ tiêu hao trong công ty tăng lên do sa thải.

The attrition of members in the social club impacted its activities.

Sự suy giảm của các thành viên trong câu lạc bộ xã hội đã ảnh hưởng đến hoạt động của công ty.

Dạng danh từ của Attrition (Noun)

SingularPlural

Attrition

Attritions

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Attrition cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Attrition

Không có idiom phù hợp