Bản dịch của từ Attrition trong tiếng Việt

Attrition

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Attrition(Noun)

ətɹˈɪʃn̩
ətɹˈɪʃn̩
01

Quá trình làm suy yếu, giảm dần sức mạnh, hiệu quả hoặc khả năng của một cái gì đó thông qua các đợt tấn công, áp lực liên tục hoặc hao mòn theo thời gian.

The process of reducing something's strength or effectiveness through sustained attack or pressure.

Ví dụ
02

Trong ngữ cảnh thần học học thuật, “attrition” chỉ nỗi buồn về tội lỗi nhưng chưa đạt đến mức ăn năn thực sự (contrition). Nghĩa là cảm thấy hối hận vì sợ hậu quả hay vì muốn được tha thứ, nhưng không có sự thay đổi tận gốc trong lòng hay tình yêu chân thành đối với Chúa.

(in scholastic theology) sorrow for sin, falling short of contrition.

Ví dụ

Dạng danh từ của Attrition (Noun)

SingularPlural

Attrition

Attritions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ