Bản dịch của từ Atypical programming trong tiếng Việt

Atypical programming

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Atypical programming(Phrase)

ɐtˈɪpɪkəl prˈəʊɡræmɪŋ
əˈtɪpɪkəɫ ˈproʊˌɡræmɪŋ
01

Các phương pháp lập trình phi truyền thống khác với những cách tiếp cận truyền thống

Unconventional programming methods that differ from traditional approaches

Ví dụ
02

Không phải là điều bình thường khi lệch khỏi chuẩn mực trong ngữ cảnh của các thực hành lập trình.

Not usual deviating from the norm in the context of programming practices

Ví dụ
03

Đề cập đến các thực hành lập trình không tuân thủ các hướng dẫn hoặc phương pháp chuẩn.

Referring to coding practices that do not conform to standard guidelines or methodologies

Ví dụ