Anh - Việt
audit bureau of circulation
Noun
audit bureau of circulation (Noun)
/ˈɔdɨt bjˈʊɹoʊ ˈʌv sɝˈkjəlˌeɪʃən/
/ˈɔdɨt bjˈʊɹoʊ ˈʌv sɝˈkjəlˌeɪʃən/
AI
Nghĩa 01
Một tổ chức cung cấp xác minh các tuyên bố về lưu lượng cho các ấn phẩm.
An organization that provides verification of circulation claims for publications.
Ví dụ
Ví dụ
Nghĩa 03
Một thực thể thiết lập tiêu chuẩn để đo lường lưu lượng và phân phối truyền thông.
An entity that establishes standards for measuring media circulation and distribution.
Ví dụ