Bản dịch của từ Augment infrastructure budget trong tiếng Việt
Augment infrastructure budget
Noun [U/C]

Augment infrastructure budget(Noun)
ˈɔːɡmənt ˌɪnfrɐstrˈʌktʃɐ bˈʌdʒɪt
ˈɔɡmənt ˌɪnfrəˈstrəktʃɝ ˈbədʒət
01
Một sự gia tăng hoặc cải thiện về chất lượng hoặc số lượng của một cái gì đó
An increase or improvement in the quality or quantity of something
Ví dụ
02
Một cấu trúc hoặc hệ thống cung cấp hỗ trợ hoặc dịch vụ để tạo điều kiện cho các hoạt động.
A structure or system that provides support or services to facilitate activities
Ví dụ
03
Một cách tiếp cận có kế hoạch để quản lý và phát triển nguồn lực cho các dịch vụ công cộng
A planned approach to managing and developing resources for public services
Ví dụ
