Anh - Việt

Bản dịch của từ Autogiro trong tiếng Việt

autogiro

Noun

autogiro (Noun)

/ɑtədʒˈaɪɹoʊ/
/ɑtədʒˈaɪɹoʊ/
AI

Nghĩa 01

Một loại máy bay cánh quay (giống trực thăng) có các cánh ngang tự do quay nhờ luồng không khí (không được truyền động bằng động cơ). Động cơ chỉ cung cấp lực đẩy bằng chân vịt; các cánh quay tự quay theo dòng khí khi máy bay tiến về phía trước.

A form of aircraft with freely rotating horizontal blades and a propeller It differs from a helicopter in that the blades are not powered but rotate in the slipstream propulsion being by a conventional mounted engine.

Ví dụ
Autogiro được phát minh bởi Juan de la Cierva vào năm 1934.The autogiro was invented by Juan de la Cierva in 1934.
Nhiều người không biết về thiết kế độc đáo của autogiro.Many people do not know about the autogiro's unique design.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh