Anh - Việt

Bản dịch của từ Automates trong tiếng Việt

automates

VerbNoun

automates (Verb)

/ˈɔtəmeɪts/
/ˈɔtəmeɪts/
AI

Nghĩa 01

Điều khiển hoặc vận hành một quá trình, hệ thống bằng cách tự động (bằng máy móc, phần mềm) thay vì làm thủ công.

Control or operate a process or system by automatic means.

Ví dụ
Phần mềm mới tự động đăng bài trên mạng xã hội cho các doanh nghiệp như Starbucks.The new software automates social media posting for businesses like Starbucks.
Hệ thống này không tự động hóa các phản hồi dịch vụ khách hàng một cách hiệu quả.This system does not automates customer service responses effectively at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của automates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

automate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

automated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

automated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

automates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

automating

automates (Noun)

/ˈɔtəmeɪts/
/ˈɔtəmeɪts/
AI

Nghĩa 01

Một thiết bị hoặc máy móc có thể hoạt động tự động, tự thực hiện công việc mà không cần con người điều khiển liên tục.

A machine that is able to operate automatically.

Ví dụ
Robot mới tự động hóa nhiều nhiệm vụ trong nhà máy một cách hiệu quả.The new robot automates many tasks in the factory efficiently.
Công ty không tự động hóa mọi quy trình do chi phí cao.The company does not automates every process due to high costs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh