Bản dịch của từ Average cost trong tiếng Việt

Average cost

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Average cost (Noun)

ˈævɚɨdʒ kˈɑst
ˈævɚɨdʒ kˈɑst
01

Tổng chi phí chia cho số lượng sản phẩm sản xuất.

The total cost divided by the quantity of output produced.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một phép đo chi phí trên mỗi đơn vị hàng hóa hoặc dịch vụ sản xuất, tính trung bình trên một phạm vi đầu ra nhất định.

A measure of the cost per unit of a good or service produced, averaged over a certain range of output.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Trong kinh tế học, nó đề cập đến chi phí liên quan đến việc sản xuất một đơn vị sản phẩm hoặc dịch vụ bổ sung.

In economics, it refers to the cost associated with producing one additional unit of a product or service.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Average cost cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 07/05/2022
[...] When companies are able to buy and sell goods overseas without government limitation, the of goods will be far lower without imposed government tariffs and taxes [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 07/05/2022
Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 18/03/2023
[...] Additionally, for the vast majority of the period, country A's house was greater than those of countries B and C. Country A's property increased considerably from $130K in 1997 to $510K in 2003 [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 18/03/2023

Idiom with Average cost

Không có idiom phù hợp