Anh - Việt
average cost
Noun
average cost (Noun)
/ˈævɚɨdʒ kˈɑst/
/ˈævɚɨdʒ kˈɑst/
AI
Ví dụ
Chi phí sinh hoạt trung bình ở New York rất cao.The average cost of living in New York is very high.
Chi phí trung bình cho chăm sóc sức khỏe không phải là hợp lý với nhiều gia đình.The average cost of healthcare is not affordable for many families.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Chi phí sinh hoạt trung bình ở New York rất cao.The average cost of living in New York is very high.
Chi phí trung bình của chăm sóc sức khỏe không phải là hợp lý cho nhiều gia đình.The average cost of healthcare is not affordable for many families.
Từ tiếng Việt gần nghĩa