Bản dịch của từ Avoid a health crisis trong tiếng Việt

Avoid a health crisis

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Avoid a health crisis(Phrase)

ˈeɪvˌɔɪd ˈɑː hˈɛlθ krˈiːsɪs
ˈeɪvˈwɑd ˈɑ ˈhɛɫθ ˈkrisɪs
01

Để tránh hoặc ngăn chặn một cuộc khủng hoảng sức khỏe xảy ra.

To keep away from or prevent a health crisis from happening

Ví dụ
02

Quản lý tình huống một cách hiệu quả để ngăn chặn sự suy giảm trong tiêu chuẩn sức khỏe.

To manage situations effectively to prevent a decline in health standards

Ví dụ
03

Thực hiện các biện pháp để đảm bảo không xảy ra tình huống khẩn cấp về sức khỏe.

To take actions to ensure that a health emergency does not occur

Ví dụ