Bản dịch của từ Avoid embarrassments trong tiếng Việt
Avoid embarrassments
Noun [U/C]

Avoid embarrassments(Noun)
ˈeɪvˌɔɪd ɛmbˈærəsmənts
ˈeɪvˈwɑd ɛmˈbɛrəsmənts
02
Một tình huống hoặc sự kiện gây ra sự không chắc chắn hoặc khó chịu.
A situation or event that causes uncertainty or discomfort
Ví dụ
03
Hành động tránh xa hoặc ngăn chặn một cái gì đó.
The action of keeping away from or preventing something
Ví dụ
