Bản dịch của từ Bachelor's degree trong tiếng Việt

Bachelor's degree

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bachelor's degree(Noun)

bˈeɪkələz dˈɛɡriː
ˈbækəɫɝz ˈdɛɡri
01

Một bằng cấp được trao cho sinh viên sau khi hoàn thành thành công một chương trình học, thường là trong lĩnh vực nghệ thuật hoặc khoa học.

A qualification awarded to students upon successful completion of a program of study typically in the arts or sciences

Ví dụ
02

Bằng cấp được cấp bởi một trường đại học hoặc cao đẳng cho sinh viên đã hoàn thành chương trình học trong giáo dục đại học.

A degree conferred by a university or college to a student who has completed a course of studies in higher education

Ví dụ
03

Một bằng cử nhân được cấp cho một chương trình học hoặc chuyên ngành kéo dài từ ba đến bốn năm.

An undergraduate degree awarded for a course or major that lasts three to four years

Ví dụ