Bản dịch của từ Bachelor's degree trong tiếng Việt
Bachelor's degree
Noun [U/C]

Bachelor's degree(Noun)
bˈeɪkələz dˈɛɡriː
ˈbækəɫɝz ˈdɛɡri
01
Một bằng cấp được cấp cho sinh viên sau khi hoàn thành thành công một chương trình học thường là về nghệ thuật hoặc khoa học.
A diploma is awarded to students after they successfully complete a course of study, typically in the arts or sciences.
学位是授予学生的一种资格,标志着他们成功完成某一学习项目,通常涉及艺术或科学领域的课程。
Ví dụ
02
Bằng cấp do một trường đại học hoặc cao đẳng trao cho sinh viên đã hoàn thành chương trình học tại trình độ cao đẳng hoặc đại học.
A diploma is awarded by a university or college to students who have completed their higher education program.
学位由大学或专科学校授予,授予那些完成高等教育课程的学生。
Ví dụ
