Bản dịch của từ Back line trong tiếng Việt
Back line
Noun [U/C]

Back line(Noun)
bˈæk lˈaɪn
ˈbæk ˈɫaɪn
01
Hàng rào phía sau của sân chơi, đặc biệt trong các môn thể thao như bóng đá hoặc bóng rugby, nơi các hậu vệ đứng vị trí để phòng ngự.
There's a boundary line at the back of the playground, especially in sports like soccer or rugby, where defenders usually stand.
后场线,特别是在像足球或橄榄球这样的运动中,防守方球员待的区域,通常是防守者布置站位的位置。
Ví dụ
Ví dụ
