Bản dịch của từ Backward effect trong tiếng Việt

Backward effect

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Backward effect(Noun)

bˈækwəd ɪfˈɛkt
ˈbæˌkwɔrd ˈɛfɪkt
01

Một hiện tượng trong đó sự thay đổi của một biến dẫn đến sự thay đổi ngược lại của một biến khác.

A phenomenon where a change in one variable results in an opposite change in another variable

Ví dụ
02

Ảnh hưởng của những sự kiện trong quá khứ đến những diễn biến hiện tại

The influence of past events on present occurrences

Ví dụ
03

Một phản ứng trái ngược với hiệu ứng mong đợi.

A reaction that is contrary to the expected effect

Ví dụ