Bản dịch của từ Backward programming trong tiếng Việt

Backward programming

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Backward programming(Phrase)

bˈækwəd prˈəʊɡræmɪŋ
ˈbæˌkwɔrd ˈproʊˌɡræmɪŋ
01

Bao gồm việc làm ngược lại từ kết quả mong muốn để xác định các hành động và bước cần thiết.

This involves working backwards from the desired outcome to identify the necessary actions and steps.

这涉及从预期的结果倒推,找出所需采取的行动和步骤。

Ví dụ
02

Thường được sử dụng trong phát triển phần mềm để hỗ trợ lập kế hoạch và thực thi dự án

It is commonly used in software development to assist with planning and project execution.

它常被用于软件开发中,帮助制定计划并推动项目的实施。

Ví dụ
03

Phương pháp lập trình trong đó kết quả mong muốn được xác định trước, sau đó mới lên kế hoạch các bước để đạt được nó.

This is a programming method where the desired outcome is predetermined, and then the steps to achieve it are mapped out.

这是一种事先设定好预期结果的编程方法,然后再规划实现这些目标的具体步骤。

Ví dụ